dewey decimal system

Học thuật
Thân thiện
dewey decimal system

A librarian uses the Dewey Decimal System to find a book on the shelf.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hệ thập phân Dewey: Một hệ thống phân loại thư viện được sử dụng rộng rãi trên toàn thế giới để sắp xếp tổ chức các ấn phẩm phi hư cấu (sách tham khảo, sách khoa học, v.v.) trên giá sách. Trong hệ thống này, mỗi chủ đề được đại diện bởi một số, bắt đầu bằng ba chữ số chính, sau đó có thể được mở rộng chi tiết hơn bằng các chữ số sau dấu thập phân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Most public libraries in the United States use the Dewey Decimal System. (Hầu hết các thư viện công cộngHoa Kỳ sử dụng Hệ thập phân Dewey.)
    • To find a book about astronomy, you need to look up its number in the Dewey Decimal System. (Để tìm một cuốn sách về thiên văn học, bạn cần tra số của trong Hệ thập phân Dewey.)
    • The librarian explained how the Dewey Decimal System organizes books by subject. (Người thủ thư giải thích cách Hệ thập phân Dewey sắp xếp sách theo chủ đề.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be classified under the Dewey Decimal System": được phân loại theo Hệ thập phân Dewey.
    • All non-fiction books in this library are classified under the Dewey Decimal System. (Tất cả sách phi hư cấu trong thư viện này đều được phân loại theo Hệ thập phân Dewey.)
Biến thể từ gần giống
  • DDC (Dewey Decimal Classification) (n): Phân loại Thập phân Dewey - tên đầy đủ cách viết tắt phổ biến của hệ thống này.
    • The call number on the book's spine follows the DDC. ( số xếp giá trên gáy sách tuân theo Phân loại Thập phân Dewey.)
  • Library classification system (n): Hệ thống phân loại thư viện (tên gọi chung).
  • Call number (n): số xếp giá - dãy số được gán cho sách dựa trên hệ thống phân loại để xác định vị trí trên giá.
Từ đồng nghĩa
  • Dewey Decimal Classification (DDC): Phân loại Thập phân Dewey (tên đầy đủ).
  • Decimal classification system: Hệ thống phân loại thập phân (mô tả chung về phương pháp).
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng cụm từ "Dewey Decimal System". chủ yếu một thuật ngữ chuyên ngành thư viện học.)

dewey decimal system

A librarian uses the Dewey Decimal System to find a book on the shelf.

Noun
  1. Hệ thập phân Dewey